Create Invoice (Tạo hóa đơn điện tử )

Tên màn hình (Screen Name)

Create Invoice (Tạo hóa đơn điện tử)

Đường dẫn (Open Link)

Log in - PMS E-Invoice - FnB E-Invoice - Create Invoice

Log in – Food and Beverage – E-Invoice - Create Invoice

Tổng quan (Summary)

Tạo Hóa đơn điện tử cho Khách hàng

Màn hình (Screen)


image-20261025-085205.png



Trường thông tin (Fields Description)

Bộ lọc

image-20261025-084500.png


  • Outlet: Có thể lọc theo outlet được phân quyền (cấu hình tại phân hệ Food & Beverage >> Configurations >> User)

  • Ngày thanh toán/Receipt Date: Ngày thanh toán đơn hàng

  • Trạng thái/Status: Trạng thái xuất hóa đơn của đơn hàng

    • Uncreated: Chưa tạo hóa đơn

    • Created: Đã tạo hóa đơn, có thể xem lại ở màn hình Invoice List. Hóa đơn có thể đã xuất thành công hoặc tạm lưu

  • PMS Invoice Status: Xuất hóa đơn PMS (Đã xuất HĐ/Issued - Chưa xuất HĐ/Not Issued), hoặc tìm theo số PMS Invoice để biết 1 hóa đơn PMS đã xuất cho những Số Check nào.

  • PMS Invoice: hiển thị số hóa đơn đã xuất thành công từ PMS cho Số Check đó. Một Số Check có thể có nhiều số hóa đơn PMS.

  • VAT: Số %VAT

  • Tìm kiếm/ Search: Tìm theo số đơn hàng (Check Code)

Tổng quan các đơn hàng đã chọn

image-20261025-085317.png
  • Tổng giá trị các đơn hàng đã chọn:

    • Tổng giá trị/Check Total: Tổng giá trị của tất cả đơn hàng đã chọn

    • Tống hóa đơn/Invoice Total: Tổng giá trị hóa đơn của tất cả đơn hàng đã chọn

    • Giá trị trước thuế phí/Taxable Total: Tổng giá trị trước thuế phí của tất cả các đơn hàng đã chọn

    • Thuế GTGT/VAT Total: Tổng thuế giá trị gia tăng của tất cả các đơn hàng đã chọn

Danh sách các đơn hàng đã và chưa xuất hóa đơn VAT

  • #: Số thứ tự

  • Mã đơn hàng/Check Code: Mã đơn hàng

  • Ngày thanh toán/ Payment Date: Ngày thanh toán đơn hàng

  • Thu ngân/ Cashier: Nhân viên thực hiện thanh toán đơn hàng

  • Phương thức thanh toán/ Payment method: Phương thức thanh toán của đơn hàng

  • Check Total: Tổng giá trị của đơn hàng đã chọn

  • Invoice Total: Tổng giá trị hóa đơn của đơn hàng đã chọn

  • Taxable: Tổng giá trị trước thuế phí của đơn hàng đã chọn

  • VAT: Thuế giá trị gia tăng của các đơn hàng đã chọn

  • VAT %: Phần trăm thuế giá trị gia tăng của đơn hàng đã chọn

  • Invoice: Trạng thái của hóa đơn

    • Hóa đơn đã xuất thành công

      image-20210312-044521.png
    • Hóa đơn nháp

      image-20210312-044640.png
    • Hóa đơn failed

      image-20230929-092916.png
  • PMS Invoice: hiển thị số hóa đơn đã xuất thành công từ PMS cho Số Check đó. Một Số Check có thể có nhiều số hóa đơn PMS.

  • Action: Tạo hóa đơn/Create invocie: Nhấn để thực hiện tạo hóa đơn cho đơn hàng

    image-20210312-044242.png

Tính năng cảnh báo giao dịch đã xuất hóa đơn (PMS ↔ FnB)

  • Mục đích tính năng:

    • Đồng bộ trạng thái hiển thị giữa PMS E-Invoice và FnB Invoice để nhận biết các giao dịch đã được phát hành hóa đơn điện tử ở hệ thống tương ứng.

    • Cảnh báo trước cho người dùng nhằm ngăn chặn tình trạng xuất trùng hóa đơn cho cùng một giao dịch.

  • Bối cảnh nghiệp vụ:

    • Trước đây, các giao dịch POS được kết chuyển vào phòng PF trên PMS có thể đã được xuất hóa đơn trực tiếp tại FnB, nhưng nhân viên FO/kế toán không nắm được thông tin nên xuất thêm lần nữa tại PMS (và ngược lại).

  • Phạm vi áp dụng:

    • Chỉ áp dụng cho các outlet nằm trong khách sạn (có nghiệp vụ khách sạn), tức các giao dịch POS được đồng bộ về PMS qua phòng PF.

    • Các outlet hoạt động độc lập không kết chuyển dữ liệu sang PMS sẽ không áp dụng thay đổi này.

  • Cơ chế đối soát:

    • Giao dịch giữa hai hệ thống được đối soát và khớp với nhau thông qua Số Check (tương ứng với mã đơn hàng POS).

  • Cách nhận biết trên giao diện:

    • Cột FnB Invoice: Hiển thị tại cả hai tab danh sách tổng quan (Transactions) và chi tiết (Transactions in detail):

      • Có số hóa đơn: Giao dịch đó đã được xuất hóa đơn điện tử từ hệ thống FnB Invoice.

      • Để trống: Giao dịch chưa được xuất hóa đơn từ FnB.

  • image-20261009-095505-20261025-091329.png
    • Bộ lọc Fnb Issued: Hỗ trợ lọc nhanh danh sách giao dịch trước khi chọn:

      • Issued (Đã xuất HĐ): Chỉ lọc ra các giao dịch đã xuất hóa đơn điện tử tại FnB.

      • Not Issued (Chưa xuất HĐ): Lọc các giao dịch chưa xuất hóa đơn bên FnB (khuyến nghị dùng để an toàn xuất trên PMS).

      • All (Tất cả): Hiển thị tất cả giao dịch.

image-20261009-095539-20261025-091438.png
  • Quy trình cảnh báo khi xuất:

    • Tích chọn giao dịch cần xuất, bấm Next.

    • Nếu có ít nhất 1 giao dịch đã có số FnB Invoice, hệ thống hiển thị pop-up cảnh báo:

      "Các Số Check {số check} đã được xuất hóa đơn từ FnB Invoice. Nếu tiếp tục, có thể dẫn đến xuất trùng hóa đơn cho các giao dịch này."

    • Phương án xử lý trên pop-up:

      • Hủy: Đóng thông báo, quay lại danh sách để bỏ chọn các giao dịch đã xuất.

      • Tiếp tục: Tiếp tục tiến trình tạo hóa đơn (chỉ sử dụng khi đã xác nhận lại với bộ phận F&B để tránh xuất trùng).

image-20261009-095900-20261025-092702.png

Lưu ý

  • Popup chỉ cảnh báo, không chặn: hệ thống vẫn cho xuất nếu bấm Tiếp tục, nên người dùng chịu trách nhiệm kiểm tra trước khi xác nhận.

  • Chỉ hiển thị hóa đơn đã phát hành thành công; hóa đơn nháp hoặc lỗi không được tính.

  • Chỉ áp dụng với giao dịch có posting source từ POS (có Số Check); giao dịch phát sinh trực tiếp trên PMS không có cột FnB Invoice.

  • Popup hiển thị theo ngôn ngữ giao diện: Tiếng Việt, English, 中文.

Xuất hóa đơn cho đơn hàng

Xuất hóa đơn cho 1 đơn hàng nhất định

Nếu muốn xuất hóa đơn cho 1 đơn hàng nhất định, thực hiện tìm đơn hàng cần xuất, click nút tạo hóa đơn ở hóa đơn đó

image-20261025-085642.png


Xuất hóa đơn cho nhiều đơn hàng được chọn

Nếu muốn xuất hóa đơn cho nhiều đơn hàng

  1. Thực hiện lọc các đơn hàng chưa xuất hóa đơn (Status: Uncreated)

  2. Chọn các đơn hàng muốn xuất

  3. Click Create Invoice >> Selected

image-20261025-085848.png



Xuất hóa đơn cho tất cả đơn hàng theo bộ lọc đã chọn

  1. Thực hiện lọc ngày muốn xuất hóa đơn

  2. Thực hiện lọc các đơn hàng chưa xuất hóa đơn (Status: Uncreated)

  3. Click Create invoice >> All

image-20261025-085929.png



Nhập thông tin cho hóa đơn muốn xuất

Sau khi thực hiện các thao tác tạo hóa đơn ở trên, màn hình nhập thông tin hóa đơn được hiện ra.

image-20261025-090113.png


  • Mode xuất hóa đơn: được liệt kê ở phía trên cùng của màn hình, người dùng tiến hành chọn mode Separate hoặc Combine

  • Thông tin hóa đơn/ Invoice Information: Nhập thông tin của khách

    • Tên khách hàng/Customer Name: Tên của khách hàng, bắt buộc nhập

    • Công ty/Company: Tên công ty của khách hàng (nếu có)

    • Địa chỉ/Address: Địa chỉ của khách hàng (nếu có)

    • Mã số thuế/Tax Code: Mã số thuế của khách hàng (nếu có)

    • Email: Email của khách hàng (nếu có)

    • Ghi chú/Note: Những lưu ý thêm

    • Hình thức thanh toán/Payment Method: Hình thức thanh toán mặc định đang là TM/CK, có thể sửa thông tin

    • Ngày hóa đơn/Invoice Date: Ngày xuất hóa đơn mặc định là ngày hiện tại, có thể chỉnh sửa ngày hóa đơn

    • Mô tả/Description: Mô tả hóa đơn, user tự nhập thông tin cần thiết. Thông tin được nhập sẽ được hiển thị trong nội dung hóa đơn

    • Tham chiếu/Reference: Thông tin tham chiếu của hóa đơn, user tự nhập thông tin cần thiết. Thông tin được nhập sẽ được hiển thị ra bảng danh sách hóa đơn

    • ei modal create nature: Loại dịch vụ

  • Các thông tin căn bản của cơ sở được hiển thị bên phải:

    • Cơ sở/Property

    • Mã số thuế/Tax Code

    • Outlet

    • Mẫu số/VAT Template

    • Ký hiệu/VAT Serial

image-20261025-090931.png
image-20261025-090949.png
  • Đơn hàng/ Receipts: Danh sách đơn hàng được xuất hóa đơn được liệt kê mặc định hiển thị 3 đơn hàng đầu tiên, các đơn hàng còn lại (nếu có) có thể click vào số lượng để xem các đơn hàng còn lại (mode Combine) hoặc hiển thị riêng lẻ từng check (mode Separate)

  • Chi tiết giao dịch/ Transaction List: Danh sách các chi tiết hàng hóa/ dịch vụ được hiển thị

    image-20261025-091141.png
    • Mô tả/Description: Mô tả hàng hóa/ dịch vụ xuất hóa đơn

    • Số lượng/Quantity: Số lượng hàng hóa/ dịch vụ

    • VAT value: % VAT

    • Giá trị/Amount: Giá trị trước thuế phí của hàng hóa/ dịch vụ

      • Mặc định các giao dịch sẽ được nhóm lại thành 1 nhóm với tên Dịch vụ ăn uống, có thể sửa thông tin bằng cách click icon

        image-20210312-103234.png
        image-20210312-103212.png
      • Có thể view dưới hình thức gộp theo nhóm sản phẩm (Category) hoặc chi tiết theo từng sản phẩm (Item)

        image-20261025-091035.png
      • Đối với các item đã được nhóm (chọn dạng Category), sẽ có ký hiệu như bên dưới.

        image-20210312-103813.png
        image-20231001-050703.png
  • Tổng hợp/ Summary: Tổng hợp các thông tin của đơn hàng

    image-20210312-104811.png
    • Điểm tích/Vinpoint earned: Điểm tích VinID (nếu có)

    • Điểm tiêu/Vinpoint redeemed: Điểm tiêu VinID (nếu có)

    • Tổng Net/Total Net Amount: Tổng giá trị trước thuế phí của hóa đơn

    • Phí DV/SVC: Tổng phí dịch vụ của hóa đơn

    • Thuế TTĐB/SCT: Tổng thuế tiêu thụ đặc biệt của hóa đơn

    • Thuế GTGT/VAT: Tổng thuế giá trị gia tăng của hóa đơn

    • Tổng cộng/Total Amount: Tổng giá trị của hóa đơn

  • Lưu thông tin hóa đơn: Click Save để lưu thông tin đã nhập của hóa đơn, có thể điều chỉnh trong tương lai

  • Xuất hóa đơn: Click Send >> Xác nhận xuất hóa đơn. Hóa đơn được gửi sang hệ thống VNPT và xuất thành công

Ngoài ra, sẽ có thông báo đợi cho hóa đơn xử lý xong trước khi user thao tác tiếp các hành động khác. Vui lòng đợi cho đến khi xử lý xong thì user sẽ được chuyển qua tác vụ khác

waiting crop.png

Lưu ý (Remarks)

Không thể xuất lại hóa đơn cho các đơn hàng đã xuất hóa đơn thành công, cần thực hiện Void trước khi muốn xuất lại.